Hán Việt:HOẶC••Loại từ:Tính từ
12 nét
一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
或Chữ Hoặc+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
惑
Hoang mang, mê hoặc
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

惑
Hoang mang, mê hoặc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Hoang mang, mê hoặc
ENTiếng Anh:confuse, delude, bewilder
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这个问题让我困惑。
Vấn đề này làm tôi bối rối.
This question confuses me.
#2
不要被外表迷惑。
Đừng bị vẻ bề ngoài mê hoặc.
Don't be deceived by appearances.
#3
他的话惑乱了人心。
Lời của anh ấy làm lòng người rối loạn.
His words unsettled people's minds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây