Chi tiết từ vựng

困惑 【kùnhuò】

heart
(Phân tích từ 困惑)
Nghĩa từ: Rất bối rối
Hán việt: khốn hoặc
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

de
huídá
回答
ràng
hěn
kùnhuò
困惑
His answer confused me a lot.
Câu trả lời của anh ấy làm tôi rất bối rối.
zhège
这个
wèntí
问题
ràng
hěnduō
很多
rén
gǎndào
感到
kùnhuò
困惑
This question baffles many people.
Vấn đề này khiến nhiều người cảm thấy bối rối.
duì
de
yìtú
意图
gǎndào
感到
kùnhuò
困惑
I am puzzled by his intentions.
Tôi cảm thấy bối rối về ý định của anh ấy.
Bình luận