Liên hệ
jiàn
giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
Hán việt: tiễn
丨フ一丨一丨一一一フノ丶
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
Ví dụ (3)
yàojiàn cǎo
Đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
 menyào huàzhūshíjiàn
Chúng ta phải đưa kế hoạch vào thực tiễn.
àn shíjiànyuē
Anh ấy giữ lời hẹn đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI