Hán Việt:TIỄN••Loại từ:Động từ
12 nét
丨フ一丨一丨一一一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+戋Tiên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
践
giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)

戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

践
giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
ENTiếng Anh:tread, trample, practice, fulfill
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
不要践踏草地。
Đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
Do not trample on the grass.
#2
我们要把计划付诸实践。
Chúng ta phải đưa kế hoạch vào thực tiễn.
We must put the plan into practice.
#3
他按时践约。
Anh ấy giữ lời hẹn đúng giờ.
He kept his appointment on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây