实践
shíjiàn
thực tiễn, thực hành, thực hiện, đi đôi với hành.
Hán việt: thật tiễn
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thực tiễn, thực hành, thực hiện, đi đôi với hành.
Ví dụ (8)
lùn lián shí jiàn
Lý thuyết bắt buộc phải liên hệ với thực tiễn.
zhè huàzàishí jiànzhōngzhèng míngshì xíngde
Kế hoạch này trong thực tiễn đã chứng minh là khả thi.
menyàoxuédàodezhī shiyìng yòngdàoshí jiànzhōng
Chúng ta phải áp dụng kiến thức đã học vào trong thực tiễn.
shǔjià jiāncān jiāleshè huìshí jiànhuó dòng
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã tham gia hoạt động thực tiễn xã hội.
jīng guòduōniándeshí jiàn lěilefēng dejīng yàn
Trải qua nhiều năm thực hành (làm việc thực tế), anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây