Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fèn
HSK 4
Tức giận, phẫn nộ
Hán Việt:PHẪN••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶丶丨一丨一丨丨丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+贲Chữ Bí

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

愤
fèn
Tức giận, phẫn nộ
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
贲
Chữ Bíbēn
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong lòng (忄) dồn nén nỗi bất bình sục sôi muốn phun trào mạnh mẽ (贲) ra ngoài là tức giận, phẫn nộ (愤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Tức giận, phẫn nộ
ENTiếng Anh:angry, indignant, resentment
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他tīng听hòu后shífēn十分fènnù愤怒。
Sau khi nghe, anh ấy vô cùng phẫn nộ.
He was furious after hearing this.
#2
dàjiā大家dōu都gǎndào感到qìfèn气愤。
Mọi người đều cảm thấy tức giận.
Everyone felt indignant.
#3
tā她fènfènbùpíng愤愤不平de地líkāi离开le了。
Cô ấy bực tức bất bình rời đi.
She left resentfully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây