fèn
Tức giận, phẫn nộ
Hán việt: phấn
丶丶丨一丨一丨丨丨フノ丶
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tức giận, phẫn nộ
Ví dụ (3)
tīnghòushí fēnfèn
Sau khi nghe, anh ấy vô cùng phẫn nộ.
jiādōugǎndàofèn
Mọi người đều cảm thấy tức giận.
fènfènpíngde kāile
Cô ấy bực tức bất bình rời đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây