愤怒
fènnù
phẫn nộ, tức giận, căm phẫn (mức độ cao hơn 'shēngqì', thường dùng cho sự bất công hoặc việc lớn).
Hán việt: phấn nộ
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:phẫn nộ, tức giận, căm phẫn (mức độ cao hơn 'shēngqì', thường dùng cho sự bất công hoặc việc lớn).
Ví dụ (9)
tīngdàozhè gōng píngdexiāo xigǎndàofēi chángfèn
Nghe được tin tức bất công này, anh ấy cảm thấy vô cùng phẫn nộ.
zhèzhǒngnüèdàidòng dexíng wéiyǐn lerénmendefèn
Hành vi ngược đãi động vật này đã gây ra sự phẫn nộ trong lòng mọi người.
fèn depāile xiàzhuō zizhànle lái
Anh ấy phẫn nộ đập bàn một cái rồi đứng phắt dậy.
miàn duìdír éndeqīnlüèquánguórénmíndōumǎnqiāngfèn
Đối mặt với sự xâm lược của kẻ thù, toàn thể nhân dân cả nước đều tràn đầy căm phẫn.
qǐngkòng zhì xiàdefèn chōng dòngjiě juéliǎowèn
Xin hãy kiềm chế cơn giận dữ của bạn, bốc đồng không giải quyết được vấn đề đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây