Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
suǒ
HSK 4
khóa, khóa lại.
Hán Việt:TỎA••Loại từ:động từ
12 nét
ノ一一一丨丨丶ノ丨フノ丶
钅Kim+⺌Tiểu+贝Bối

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

锁
suǒ
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
Bộ Tiểu (trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:khóa, khóa lại.
ENTiếng Anh:To lock.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chūmén出门de的shíhou时候,qiānwàn千万bié别wàng忘le了suǒmén锁门。
Khi đi ra ngoài, tuyệt đối đừng quên khóa cửa.
When you go out, be sure not to forget to lock the door.
#2
bǎ把zhè这liàng辆zìxíngchē自行车suǒ锁zài在lùbiān路边de的lángān栏杆shàng上。
Khóa chiếc xe đạp này vào hàng rào bên đường.
Lock this bicycle to the railing by the roadside.
#3
wǒ我de的shǒujī手机píngmù屏幕suǒzhù锁住le了,zěnme怎么jiěkāi解开?
Màn hình điện thoại của tôi bị khóa rồi, mở ra thế nào?
My phone screen is locked—how do I unlock it?
#4
tā他bǎ把zhòngyào重要de的wénjiàn文件dōu都suǒ锁zài在bǎoxiǎn保险guì柜lǐ里。
Anh ấy khóa tất cả các tài liệu quan trọng trong két sắt.
He locked all the important documents in the safe.
#5
yīnwèi因为wàngdài忘带yàoshi钥匙,wǒ我bèi被suǒ锁zài在ménwài门外le了。
Vì quên mang chìa khóa, tôi bị khóa ở bên ngoài cửa rồi.
Because I forgot to bring my key, I was locked out.
2
Danh từ
VINghĩa:cái khóa.
ENTiếng Anh:Lock / Padlock.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
zhè这bǎ把suǒ锁huài坏le了,yàoshi钥匙zhuàn转bú不dòng动。
Cái khóa này hỏng rồi, chìa khóa không vặn được.
This lock is broken; the key won't turn.
#2
wǒmen我们xūyào需要huàn换yí一gè个xīn新de的ménsuǒ门锁。
Chúng ta cần thay một cái khóa cửa mới.
We need to replace it with a new door lock.
#3
zhè这zhǒng种diànzi电子suǒ锁fēicháng非常ānquán安全fāngbiàn方便。
Loại khóa điện tử này rất an toàn và tiện lợi.
This kind of electronic lock is very safe and convenient.
#4
nà那shì是kāixīn开心suǒ锁,zhǐyǒu只有nǐ你zìjǐ自己néng能dǎkāi打开。
Đó là cái khóa trong lòng (tâm bệnh), chỉ có tự bạn mới mở được.
That is a happiness lock—only you can unlock it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây