锁
ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
12
把
HSK 4
—
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:khóa, khóa lại.
Ví dụ (8)
出门的时候,千万别忘了锁门。
Khi đi ra ngoài, tuyệt đối đừng quên khóa cửa.
把这辆自行车锁在路边的栏杆上。
Khóa chiếc xe đạp này vào hàng rào bên đường.
我的手机屏幕锁住了,怎么解开?
Màn hình điện thoại của tôi bị khóa rồi, mở ra thế nào?
他把重要的文件都锁在保险柜里。
Anh ấy khóa tất cả các tài liệu quan trọng trong két sắt.
因为忘带钥匙,我被锁在门外了。
Vì quên mang chìa khóa, tôi bị khóa ở bên ngoài cửa rồi.
2
Danh từ
Nghĩa:cái khóa.
Ví dụ (4)
这把锁坏了,钥匙转不动。
Cái khóa này hỏng rồi, chìa khóa không vặn được.
我们需要换一个新的门锁。
Chúng ta cần thay một cái khóa cửa mới.
这种电子锁非常安全方便。
Loại khóa điện tử này rất an toàn và tiện lợi.
那是开心锁,只有你自己能打开。
Đó là cái khóa trong lòng (tâm bệnh), chỉ có tự bạn mới mở được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây