锁门
HSK1
Động từ
Phân tích từ 锁门
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Khóa cửa
Ví dụ (3)
出门前别忘了锁门。
Trước khi ra ngoài đừng quên khóa cửa.
他每天晚上十点锁门。
Mỗi tối mười giờ anh ấy khóa cửa.
商店关门后要锁门。
Sau khi cửa hàng đóng cửa phải khóa cửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây