Hán Việt:ĐIỆT••Loại từ:Động từ
12 nét
丨フ一丨一丨一ノ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+失Thất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
跌
Ngã, vấp
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)

失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay (bên phải)
Hình ảnh minh họa

跌
ngã, té, rớt, giảm (giá), tụt (dốc).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ngã, té, rớt, giảm (giá), tụt (dốc).
ENTiếng Anh:To fall / To tumble / To drop (in price) / To slump.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他不小心绊了一跤,跌倒在地上。
Anh ấy không cẩn thận bị vấp một cái, ngã sóng soài trên đất.
He accidentally tripped and fell to the ground.
#2
最近股票市场大跌,很多股民都亏损了。
Gần đây thị trường chứng khoán giảm mạnh (rớt giá), rất nhiều nhà đầu tư bị lỗ.
Recently, the stock market has plunged, and many investors have suffered losses.
#3
这种水果的价格已经跌到了历史最低点。
Giá của loại trái cây này đã rớt xuống mức thấp nhất trong lịch sử.
The price of this fruit has already fallen to a record low.
#4
老奶奶年纪大了,走路跌跌撞撞的。
Bà cụ lớn tuổi rồi, đi đường cứ loạng choạng (xiêu vẹo).
The old lady is advanced in years, and she walks unsteadily.
#5
眼镜掉在地上,跌碎了。
Kính rơi xuống đất, vỡ tan tành rồi.
The glasses fell to the ground and shattered.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây