Liên hệ
diē
ngã, té, rớt, giảm (giá), tụt (dốc).
Hán việt: trật
丨フ一丨一丨一ノ一一ノ丶
12
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ngã, té, rớt, giảm (giá), tụt (dốc).
Ví dụ (8)
xiǎo xīnbànlejiāodiēdǎozàishang
Anh ấy không cẩn thận bị vấp một cái, ngã sóng soài trên đất.
zuì jìn piàoshì chǎngdiēhěnduōmíndōukuī sǔnle
Gần đây thị trường chứng khoán giảm mạnh (rớt giá), rất nhiều nhà đầu tư bị lỗ.
zhèzhǒngshuǐ guǒdejià  jīngdiēdàole shǐzuìdiǎn
Giá của loại trái cây này đã rớt xuống mức thấp nhất trong lịch sử.
lǎonǎi nainián lezǒudiēdiēzhuàngzhuàngde
Bà cụ lớn tuổi rồi, đi đường cứ loạng choạng (xiêu vẹo).
yǎn jìngdiàozàishangdiēsuìle
Kính rơi xuống đất, vỡ tan tành rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI