跌倒
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 跌倒
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Ngã
Ví dụ (3)
路太滑,他差点跌倒。
Đường quá trơn, anh ấy suýt ngã.
孩子跑得太快跌倒了。
Đứa trẻ chạy quá nhanh nên ngã.
老人跌倒后需要马上检查。
Người già sau khi ngã cần kiểm tra ngay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây