Hán Việt:KHI••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨丨一一一ノ丶ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
其Kỳ+欠Khiếm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
欺
lừa dối, gian lận
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh minh họa

欺
lừa dối, gian lận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:lừa dối, gian lận
ENTiếng Anh:deceive, cheat, bully
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
不要欺骗朋友。
Đừng lừa dối bạn bè.
Do not deceive your friends.
#2
他欺负弱小。
Anh ấy bắt nạt người yếu thế.
He bullies the weak.
#3
商家不能欺诈顾客。
Người bán không được gian lận khách hàng.
Merchants must not defraud customers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây