Chi tiết từ vựng
欺骗 【qīpiàn】


(Phân tích từ 欺骗)
Nghĩa từ: Bị lừa
Hán việt: khi biển
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
因为
欺骗
顾客
而
被
公司
解雇。
He was fired by the company for cheating customers.
Anh ấy bị công ty sa thải vì đã lừa dối khách hàng.
欺骗
是
破坏
人际关系
的
快速
方法。
Deception is a quick way to ruin interpersonal relationships.
Lừa dối là cách nhanh chóng để phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
他
试图
欺骗
警方,
但
最终
还是
被
抓
了。
He tried to deceive the police, but ultimately got caught.
Anh ta cố gắng lừa dối cảnh sát nhưng cuối cùng vẫn bị bắt.
Bình luận