Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
péi
HSK 4
bồi thường, đền, thua lỗ (trả tiền cho thiệt hại hoặc kinh doanh không có lãi).
Hán Việt:BỒI••Loại từ:động từ
12 nét
丨フノ丶丶一丶ノ一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
贝Bối+咅Bồi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

赔
péi
Bồi thường, đền bù
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
Bộ Bối (giản thể)
咅
Bồipǒu
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:bồi thường, đền, thua lỗ (trả tiền cho thiệt hại hoặc kinh doanh không có lãi).
ENTiếng Anh:To compensate / To pay for / To lose money in business.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bù不xiǎoxīn小心dǎpò打破le了tā他de的huāpíng花瓶,bìxū必须péiqián赔钱gěi给tā他。
Tôi vô ý làm vỡ bình hoa của anh ấy, phải đền tiền cho anh ấy.
I accidentally broke his vase, so I have to compensate him.
#2
jìrán既然shì是nǐ你de的cuò错,nǐ你jiù就yīnggāi应该xiàng向rénjiā人家péi赔lǐ礼dàoqiàn道歉。
Đã là lỗi của bạn, bạn nên xin lỗi đền bù lễ nghĩa với người ta.
Since it was your fault, you should apologize to him properly.
#3
qùnián去年tā他zuò做shēngyì生意péi赔le了hěn很duō多qián钱,xiànzài现在yālì压力hěn很dà大。
Năm ngoái anh ấy làm ăn thua lỗ rất nhiều tiền, giờ áp lực rất lớn.
He lost a lot of money in business last year, so he is under a lot of pressure now.
#4
rúguǒ如果sǔnhuài损坏le了gōngwù公物,shì是yào要zhào照jià价péicháng赔偿de的。
Nếu làm hỏng của công, sẽ phải bồi thường theo giá trị món đồ.
If public property is damaged, compensation must be paid at full price.
#5
zhè这zhǒng种mǎimai买卖wěn稳zhuàn赚bù不péi赔,nǐ你fàngxīn放心tóuzī投资ba吧。
Loại làm ăn này chắc chắn lời không lỗ, bạn cứ yên tâm đầu tư đi.
This kind of deal is guaranteed to make a profit without any loss, so go ahead and invest with confidence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây