péi
Bồi thường, đền bù
Hán việt: bồi
丨フノ丶丶一丶ノ一丨フ一
12
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:bồi thường, đền, thua lỗ (trả tiền cho thiệt hại hoặc kinh doanh không có lãi).
Ví dụ (8)
xiǎoxīndǎpòliǎodehuāpíngbìxūpéiqiángěi
Tôi vô ý làm vỡ bình hoa của anh ấy, phải đền tiền cho anh ấy.
jìránshìdecuòjiùyīnggāixiàngrénjiāpéilǐdàoqiàn
Đã là lỗi của bạn, bạn nên xin lỗi đền bù lễ nghĩa với người ta.
qùniánzuòshēngyìpéiliǎohěnduōqiánxiànzàiyālìhěn
Năm ngoái anh ấy làm ăn thua lỗ rất nhiều tiền, giờ áp lực rất lớn.
rúguǒsǔnhuàiliǎogōngwùshìyàozhàojiàpéichángde
Nếu làm hỏng của công, sẽ phải bồi thường theo giá trị món đồ.
zhèzhǒngmǎimàiwěnzhuànpéifàngxīntóuzība
Loại làm ăn này chắc chắn lời không lỗ, bạn cứ yên tâm đầu tư đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI