赔偿
péicháng
bồi thường, đền bù (thiệt hại).
Hán việt: bồi thường
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bồi thường, đền bù (thiệt hại).
Ví dụ (8)
ledōng xi西yàopéi cháng
Làm vỡ đồ thì phải bồi thường.
bǎo xiǎngōng juépéi cháng
Công ty bảo hiểm từ chối bồi thường.
yàopéi chángsuǒ yǒudesǔn shī
Bạn phải bồi thường tất cả tổn thất cho tôi.
yuànpàn juébèi gàopéi chángyuán gàoshíwànyuán
Tòa án phán quyết bị cáo bồi thường cho nguyên cáo 10 vạn tệ.
zhèjiùshì menyàozhīdepéi chángjīn
Đây chính là tiền bồi thường mà chúng tôi phải chi trả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây