Hán Việt:HY••Loại từ:Tính từ
12 nét
ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+希Chữ Hi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
稀
hiếm, khan hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

稀
hiếm, khan hiếm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:hiếm, khan hiếm
ENTiếng Anh:rare, scarce, thin, sparse
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这种机会很稀少。
Cơ hội này rất hiếm.
This kind of opportunity is very rare.
#2
这种高山植物在自然界中十分稀有。
Loài thực vật núi cao này trong tự nhiên vô cùng khan hiếm.
This alpine plant is extremely rare in nature.
#3
这里人烟稀少。
Ở đây dân cư thưa thớt.
This place is sparsely populated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây