Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 稀
HSK1
稀
xī
hiếm, khan hiếm
Hán việt:
hi
Nét bút
ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
Số nét
12
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 稀
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (22)
稀饭
xīfàn
Cháo
珍稀
zhēnxī
quý hiếm
稀罕
xīhan
quý hiếm, hiếm gặp; thích thú
稀奇
xīqí
lạ lùng, kỳ lạ, hiếm có
稀少
xīshǎo
ít ỏi, thưa thớt, hiếm hoi
稀薄
xī bó
loãng, thưa thớt
稀烂
xī làn
nát nhừ, nát bấy
稀松
xī sōng
tầm thường, lỏng lẻo
稀疏
xī shū
Thưa thớt, thưa thớt
依稀
yī xī
Thấp thoáng, mang máng, mập mờ
稀有
xī yǒu
Hiếm có, quý hiếm
稀世
xī shì
hiếm có trên đời, quý hiếm vô song
Xem thêm (10 từ ghép)
Từ đồng âm (35)
洗
xǐ
rửa, giặt, gội
细
xì
mảnh, mỏng, nhỏ, kỹ lưỡng
喜
xǐ
vui mừng, hạnh phúc, vui vẻ
系
jì / xì
buộc, thắt
匸
xì
Che đậy, giấu giếm
夕
xī
Đêm tối
习
xí
học, luyện tập
兮
xī
ôi, biểu thị sự tiếc nuối
西
xī
phía tây
戏
xì
Kịch
希
xī
Hy vọng
吸
xī
Hấp thụ
Xem thêm (23 từ đồng âm)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
hiếm, khan hiếm
Ví dụ (3)
zhè
这
zhǒng
种
jī
huì
机
会
hěn
很
xī
稀
shǎo
少
。
Cơ hội này rất
hiếm
.
zhōu
粥
yǒu
有
diǎn
点
xī
稀
。
Cháo hơi loãng.
zhè
这
li
里
rén
人
yān
烟
xī
稀
shǎo
少
。
Ở đây dân cư thưa thớt.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây