稀
ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
12
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:hiếm, khan hiếm
Ví dụ (3)
这种机会很稀少。
Cơ hội này rất hiếm.
粥有点稀。
Cháo hơi loãng.
这里人烟稀少。
Ở đây dân cư thưa thớt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây