稀饭
xīfàn
Cháo
Hán việt: hi phãn
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận
wǎn

Dùng cho thức ăn đựng trong bát, chén.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 碗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一碗米饭
một bát cơm
one bowl of wine
một bát rượu
一碗汤
một bát súp / canh
一碗茶
một bát trà
一碗粥
một bát cháo
一碗水
một bát nước

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cháo
Ví dụ (3)
shēng bìngshízhǐxiǎngfàn
Khi bị ốm anh ấy chỉ muốn ăn cháo.
zǎo shang mazhǔlefàn
Buổi sáng mẹ nấu cháo.
zhèwǎnfànhěn
Bát cháo này rất nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây