Chi tiết từ vựng
稀饭 【xīfàn】


(Phân tích từ 稀饭)
Nghĩa từ: Cháo
Hán việt: hi phãn
Lượng từ:
点, 碗
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
早上
喜欢
吃
稀饭。
I like to eat porridge in the morning.
Buổi sáng, tôi thích ăn cháo.
稀饭
可以
加
一些
糖,
味道
会
更好。
Porridge can be added with some sugar to taste better.
Cháo có thể thêm một ít đường, sẽ khiến nó ngon hơn.
她
因为
牙疼,
所以
只能
吃
稀饭。
Because of a toothache, she can only eat porridge.
Vì đau răng, nên cô ấy chỉ có thể ăn cháo.
Bình luận