稀饭
点, 碗
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 稀饭
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Cháo
Ví dụ (3)
他生病时只想喝稀饭。
Khi bị ốm anh ấy chỉ muốn ăn cháo.
早上妈妈煮了稀饭。
Buổi sáng mẹ nấu cháo.
这碗稀饭很热。
Bát cháo này rất nóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây