Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 帽
【帽(子)】
HSK1
帽
mào
cái mũ, nón
Hán việt:
mạo
Nét bút
丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
Số nét
12
Lượng từ:
个, 顶
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 帽
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (12)
帽子
màozi
Mũ
毛
máo
Lông
矛
máo
Cây giáo để đâm
卯
mǎo
chi thứ tư, mão (thỏ)
贸
mào
Thương mại
冒
mào
đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
茂
mào
Um tùm, dày đặc
茅
máo
cỏ mái, tranh
帽
mào
cái mũ, nón
猫
māo
con mèo
貌
mào
Vẻ bề ngoài; diện mạo
髦
máo
mốt, hợp thời; tóc rủ trước trán trong văn cổ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
cái mũ, nón
Ví dụ (3)
tā
他
dài
戴
zhe
着
yì
一
dǐng
顶
mào
zi
帽
子
。
Anh ấy đội một chiếc mũ.
zhè
这
dǐng
顶
mào
帽
hěn
很
nuǎn
huo
暖
和
。
Chiếc mũ này rất ấm.
qǐng
请
bǎ
把
mào
zi
帽
子
guà
挂
qǐ
lai
起
来
。
Hãy treo mũ lên.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây