Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
帽
mào
cái mũ, nón
Hán Việt:MẠO•Số nét:12 nét•Bộ thủ:巾 Cân•Loại từ:Danh từ
丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
12 nét
个, 顶
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).

Thành phần cấu tạo

帽
mào
cái mũ, nón
巾
Bộ Cânjīn
Khăn, vải vóc (bên trái)
Bộ Cân
冒
Chữ Mạomào
đội, trùm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái mũ, nón
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他dài戴zhe着yì一dǐng顶màozi帽子。
Anh ấy đội một chiếc mũ.
He is wearing a hat.
#2
zhè这dǐng顶mào帽hěn很nuǎnhuo暖和。
Chiếc mũ này rất ấm.
This hat is very warm.
#3
qǐng请bǎ把màozi帽子guà挂qǐlái起来。
Hãy treo mũ lên.
Please hang up the hat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây