Liên hệ
mào
cái mũ, nón
Hán việt: mạo
丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
12
个, 顶
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái mũ, nón
Ví dụ (3)
dàizhedǐngmàozi
Anh ấy đội một chiếc mũ.
zhèdǐngmàohěnnuǎnhuo
Chiếc mũ này rất ấm.
qǐngmào ziguàqǐlai
Hãy treo mũ lên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI