帽子
màozi
cái mũ, cái nón.
Hán việt: mạo tí
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cái mũ, cái nón.
Ví dụ (8)
wàimiànfēnghěndàishàngmàozi帽子ba
Bên ngoài gió to lắm, đội mũ vào đi.
zhèdǐngmàozi帽子duōshǎoqián
Cái mũ này bao nhiêu tiền?
qǐngmàozi帽子zhāixiàlái
Làm ơn bỏ mũ xuống.
nàgedàihóngmàozi帽子derénshìmèimei
Người đội mũ đỏ kia là em gái tôi.
zhèdǐngmàozi帽子yǒudiǎnxiǎodàibúxià
Cái mũ này hơi nhỏ, đội không vừa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI