滋
丶丶一丶ノ一フフ丶フフ丶
12
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:sinh sôi, nảy sinh; tưới nhuần, nuôi dưỡng
Ví dụ (3)
细菌容易滋生。
Vi khuẩn dễ sinh sôi.
雨水滋润了土地。
Nước mưa tưới nhuần đất đai.
这件事滋长了他的骄傲。
Việc này làm sự kiêu ngạo của anh ấy tăng thêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây