滋味
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 滋味
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:mùi vị, hương vị (của đồ ăn, thức uống).
Ví dụ (8)
这道鱼的滋味非常鲜美,大家都赞不绝口。
Hương vị của món cá này vô cùng tươi ngon, mọi người đều khen không ngớt lời.
感冒的时候嘴里没滋味,吃什么都不香。
Lúc bị cảm, trong miệng chẳng có mùi vị gì, ăn cái gì cũng không thấy ngon.
这是家乡的滋味,让我想起了小时候。
Đây là hương vị của quê hương, làm tôi nhớ lại hồi còn nhỏ.
这种水果酸酸甜甜的,滋味很特别。
Loại trái cây này chua chua ngọt ngọt, mùi vị rất đặc biệt.
汤里少放了盐,喝起来一点滋味都没有。
Trong canh bỏ thiếu muối, uống vào chẳng có chút mùi vị nào cả.
2
noun (abstract)
Nghĩa:mùi vị, cảm giác (trừu tượng: nếm trải sự đời, vui buồn sướng khổ).
Ví dụ (8)
被人误解的滋味真不好受。
Cái mùi vị (cảm giác) bị người khác hiểu lầm thật sự rất khó chịu.
他也终于尝到了失败的滋味。
Cuối cùng anh ấy cũng đã nếm trải được mùi vị của sự thất bại.
看着孩子们快乐成长,父母心里有一种说不出的幸福滋味。
Nhìn bọn trẻ vui vẻ trưởng thành, trong lòng cha mẹ có một cảm giác hạnh phúc không nói nên lời.
生活中的酸甜苦辣,各种滋味我都尝遍了。
Đắng cay ngọt bùi trong cuộc sống, mọi loại mùi vị tôi đều đã nếm qua hết rồi.
一个人在异乡过年,心里真不是滋味。
Một mình ăn Tết ở đất khách quê người, trong lòng thật chẳng dễ chịu chút nào (chẳng ra mùi vị gì).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây