vui vẻ, hạnh phúc
Hán việt: du
丶丶丨ノ丶一丨フ一一丨丨
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, hạnh phúc
Ví dụ (3)
jīn tiānxīn qínghěn kuài
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất vui vẻ.
zhè xínghěnyuè
Chuyến du lịch này rất vui vẻ.
gōng zuòfēnwéiqīng sōng kuài
Bầu không khí làm việc nhẹ nhàng vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây