Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yúkuài
HSK 2
vui vẻ, sảng khoái, hạnh phúc, dễ chịu (thường dùng cho tâm trạng hoặc không khí cuộc gặp gỡ).
Hán Việt:DU KHOÁI••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+俞Du+夬Quái

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

愉快
yúkuài
vui vẻ; thoải mái; hạnh phúc
愉
yú • du
vui vẻ
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
俞
Duyú
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
夬
Quáiguài
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cả hai chữ đều mang hình ảnh trái tim (忄): khi cõi lòng được giải tỏa nhẹ nhàng êm xuôi (俞 trong chữ 愉: du - êm dịu) và đập rộn ràng đầy phấn chấn, sảng khoái (夬 trong chữ 快: khoái), con người sẽ tận hưởng trọn vẹn sự "vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc" (愉快).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:vui vẻ, sảng khoái, hạnh phúc, dễ chịu (thường dùng cho tâm trạng hoặc không khí cuộc gặp gỡ).
ENTiếng Anh:Happy, cheerful, pleasant, delightful.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhù祝nǐ你zhōumò周末yúkuài愉快!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Have a nice weekend!
#2
wǒmen我们jìnxíng进行le了yí一cì次yúkuài愉快de的tánhuà谈话。
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện rất vui vẻ.
We had a pleasant conversation.
#3
xīwàng希望wǒmen我们hézuò合作yúkuài愉快。
Hy vọng chúng ta hợp tác vui vẻ.
I hope we have a pleasant cooperation.
#4
tā他zài在zhōngguó中国dùguò度过le了yí一gè个yúkuài愉快de的jiàqī假期。
Anh ấy đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ tại Trung Quốc.
He spent a pleasant vacation in China.
#5
xīnqíng心情gǎndào感到fēicháng非常yúkuài愉快。
Trong lòng cảm thấy vô cùng sảng khoái.
I feel very happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây