Hán Việt:ĐỒ••Loại từ:Động từ
11 nét
フ一ノ一丨一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
尸Thi+者Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
屠
giết mổ, làm thịt
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

屠
giết mổ, làm thịt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:giết mổ, làm thịt
ENTiếng Anh:slaughter, butcher, massacre
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这家店旁边有屠宰场。
Bên cạnh cửa hàng này có lò mổ.
There is a slaughterhouse next to this shop.
#2
古代战争中常有屠城记载。
Trong chiến tranh cổ đại thường có ghi chép về tàn sát thành.
There are frequent records of city massacres in ancient wars.
#3
他从事屠宰工作。
Anh ấy làm công việc giết mổ.
He works in the slaughtering trade.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây