屠
フ一ノ一丨一ノ丨フ一一
11
个, 位
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:giết mổ, làm thịt
Ví dụ (3)
这家店旁边有屠宰场。
Bên cạnh cửa hàng này có lò mổ.
古代战争中常有屠城记载。
Trong chiến tranh cổ đại thường có ghi chép về tàn sát thành.
他从事屠宰工作。
Anh ấy làm công việc giết mổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây