Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
那个
屠夫
正在
切肉。
The butcher is cutting meat.
Người thợ mổ đang cắt thịt.
屠夫
早上
四点
就
起床
去
工作
了。
The butcher wakes up at 4 am to go to work.
Người thợ mổ thức dậy lúc 4 giờ sáng để đi làm.
这个
村子
的
屠夫
非常
熟练。
The butcher in this village is very skilled.
Người thợ mổ trong làng này rất lành nghề.
Bình luận