Chi tiết từ vựng

屠夫 【túfū】

heart
(Phân tích từ 屠夫)
Nghĩa từ: Người bán thịt
Hán việt: chư phu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàge
那个
túfū
屠夫
zhèngzài
正在
qièròu
切肉。
The butcher is cutting meat.
Người thợ mổ đang cắt thịt.
túfū
屠夫
zǎoshàng
早上
sìdiǎn
四点
jiù
qǐchuáng
起床
gōngzuò
工作
le
了。
The butcher wakes up at 4 am to go to work.
Người thợ mổ thức dậy lúc 4 giờ sáng để đi làm.
zhège
这个
cūnzǐ
村子
de
túfū
屠夫
fēicháng
非常
shúliàn
熟练。
The butcher in this village is very skilled.
Người thợ mổ trong làng này rất lành nghề.
Bình luận