Liên hệ
dǎi / dài
bắt, bắt giữ (khẩu ngữ, đọc dǎi)
Hán việt: đãi
フ一一丨丶一ノ丶丶フ丶
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'dǎi')
Nghĩa:bắt, bắt giữ (khẩu ngữ, đọc dǎi)
Ví dụ (3)
jǐng chádǎizhùlexiǎotōu
Cảnh sát bắt được tên trộm.
zhōng ger éndǎidàole
Anh ấy cuối cùng bắt được người đó.
biéràng huìpǎolegǎn jǐndǎizhù
Đừng để cơ hội chạy mất, mau nắm lấy.
2
động từ / giới từ (đọc 'dài')
Nghĩa:đến khi, kịp, đuổi kịp; bắt giữ trong văn viết
Ví dụ (3)
dàidàotiānhēiháiméihuílai
Đến khi trời tối, anh ấy vẫn chưa về.
 mendàizháo
Chúng tôi không đuổi kịp anh ấy.
shū miànzhōngdàizhǐdàibǔ
Trong văn viết, 逮 cũng có thể chỉ bắt giữ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI