Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逮
dǎi / dài
bắt, bắt giữ (khẩu ngữ, đọc dǎi)
Hán việt: đãi
フ一一丨丶一ノ丶丶フ丶
11
方
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 逮 (dǎi / dài) kết hợp bởi Bộ Sước (quay xước) (辶 - bước đi, di chuyển trên đường) và Bộ Đãi (隶 - kịp đến, lệ thuộc), gợi nhớ nghĩa là bắt giữ 逮.

Thành phần cấu tạo

逮
dǎi / dài
bắt giữ; đến khi, kịp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'dǎi')
Nghĩa:bắt, bắt giữ (khẩu ngữ, đọc dǎi)
Ví dụ (3)
jǐng chá警察dǎi逮zhù住le了xiǎo小tōu偷。
Cảnh sát bắt được tên trộm.
tā他zhōng yú终于bǎ把nà那ger én个人dǎi逮dào到le了。
Anh ấy cuối cùng bắt được người đó.
bié别ràng让jī huì机会pǎo跑le了,gǎn jǐn赶紧dǎi逮zhù住。
Đừng để cơ hội chạy mất, mau nắm lấy.
2
động từ / giới từ (đọc 'dài')
Nghĩa:đến khi, kịp, đuổi kịp; bắt giữ trong văn viết
Ví dụ (3)
dài逮dào到tiān天hēi黑,tā他hái还méi没huí回lai来。
Đến khi trời tối, anh ấy vẫn chưa về.
wǒ men我们dài逮bù不zháo着tā他。
Chúng tôi không đuổi kịp anh ấy.
shū miàn书面yǔ语zhōng中“dài逮”yě也kě可zhǐ指dài bǔ逮捕。
Trong văn viết, 逮 cũng có thể chỉ bắt giữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây