Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逮捕
dàibǔ
bắt giữ, bắt bớ, tróc nã (thường có lệnh).
Hán việt: đãi bổ
方
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "逮捕" (dàibǔ) nghĩa là "Bắt giữ", ghép bởi: 逮 (dǎi / dài): bắt giữ + 捕 (bǔ): Bắt.

Thành phần cấu tạo

逮捕
dàibǔ
Bắt giữ
辶
隶
扌
甫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt giữ, bắt bớ, tróc nã (thường có lệnh).
Ví dụ (8)
jǐng警fāng方yǐ jīng已经fā发chū出le了dài bǔ逮捕lìng令。
Cảnh sát đã phát lệnh bắt giữ.
xián yí嫌疑rén人yīn因shè涉xián嫌zhà piàn诈骗bèi被zhèng shì正式dài bǔ逮捕。
Nghi phạm đã bị bắt giữ chính thức vì tình nghi lừa đảo.
tā他zài在jī chǎng机场qǐ tú企图táo逃pǎo跑shí时bèi被dāng chǎng当场dài bǔ逮捕。
Hắn ta bị bắt giữ ngay tại chỗ khi đang mưu toan bỏ trốn ở sân bay.
kàng抗jù拒dài bǔ逮捕zhǐ只huì会jiā加zhòng重nǐ你de的zuì罪xíng行。
Chống người thi hành công vụ (kháng cự bắt giữ) chỉ làm tội trạng của anh thêm nặng mà thôi.
zhè这míng名tōng jī通缉fàn犯zài在qián潜táo逃duō多nián年hòu后zhōng yú终于bèi被dài bǔ逮捕guī归àn案。
Tên tội phạm bị truy nã này sau nhiều năm lẩn trốn cuối cùng cũng bị bắt quy án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây