hóu
Họng
Hán việt: hầu
丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
12
HSK1

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họng
Ví dụ (3)
hóu lóngyǒudiǎnténg
Cổ họng anh ấy hơi đau.
shēngjiǎn cháledeyānhóu
Bác sĩ kiểm tra họng của anh ấy.
qīngleqīnghóu lóng
Cô ấy hắng giọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây