Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 喉
【喉嚨/喉】
HSK1
喉
hóu
Họng
Hán việt:
hầu
Nét bút
丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
Số nét
12
Cấp độ
HSK1
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 喉
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (9)
喉咙
hóulóng
Cổ họng
后
hòu
sau, phía sau, về sau
吼
hǒu
Hét, gầm
厚
hòu
Dày; hậu đãi
侯
hóu
Hầu; họ Hầu
候
hòu
chờ đợi; thời tiết, mùa; dấu hiệu
喉
hóu
Họng
猴
hóu
con khỉ, tuổi khỉ (con giáp)
睺
hóu
chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Họng
Ví dụ (3)
tā
他
hóu
lóng
喉
咙
yǒu
有
diǎn
点
téng
疼
。
Cổ
họng
anh ấy hơi đau.
yī
shēng
医
生
jiǎn
chá
检
查
le
了
tā
他
de
的
yān
咽
hóu
喉
。
Bác sĩ kiểm tra
họng
của anh ấy.
tā
她
qīng
清
le
了
qīng
清
hóu
lóng
喉
咙
。
Cô ấy hắng giọng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây