Chi tiết từ vựng

【hóu】

heart
Nghĩa từ: Họng
Hán việt: hầu
Nét bút: 丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
Tổng số nét: 12
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • hóu: Hầu; họ Hầu

  • kǒu: mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)

Từ ghép:

hóulóng

Cổ họng

Ví dụ:

háizi
孩子
bìng
le
了,
hóulóng
hěn
téng
疼。
The child is sick and has a sore throat.
Con bị ốm, họng rất đau.
gānzào
干燥
de
qìhòu
气候
ràng
de
hóulóng
hěn
shūfú
舒服。
The dry climate makes my throat uncomfortable.
Khí hậu khô khiến cổ họng tôi cảm thấy không thoải mái.
Bình luận