Hán Việt:HẦU••Loại từ:danh từ
12 nét
丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
口Khẩu+侯Hầu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
喉
Họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

侯
Hầu
Hình người bắn cung / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

喉
Họng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Họng
ENTiếng Anh:throat, larynx
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他喉咙有点疼。
Cổ họng anh ấy hơi đau.
His throat hurts a bit.
#2
医生检查了他的咽喉。
Bác sĩ kiểm tra họng của anh ấy.
The doctor examined his throat.
#3
她清了清喉咙。
Cô ấy hắng giọng.
She cleared her throat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây