Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
孩子
病
了,
喉咙
很
疼。
The child is sick and has a sore throat.
Con bị ốm, họng rất đau.
干燥
的
气候
让
我
的
喉咙
很
不
舒服。
The dry climate makes my throat uncomfortable.
Khí hậu khô khiến cổ họng tôi cảm thấy không thoải mái.
Bình luận