Chi tiết từ vựng

喉咙 【hóulóng】

heart
(Phân tích từ 喉咙)
Nghĩa từ: Cổ họng
Hán việt: hầu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

háizi
孩子
bìng
le
了,
hóulóng
喉咙
hěn
téng
疼。
The child is sick and has a sore throat.
Con bị ốm, họng rất đau.
gānzào
干燥
de
qìhòu
气候
ràng
de
hóulóng
喉咙
hěn
shūfú
舒服。
The dry climate makes my throat uncomfortable.
Khí hậu khô khiến cổ họng tôi cảm thấy không thoải mái.
Bình luận