喉咙
HSK7-9
Danh từ
Phân tích từ 喉咙
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cổ họng, họng, yết hầu.
Ví dụ (8)
我不小心吞了一根鱼刺,卡在喉咙里了。
Tôi không cẩn thận nuốt phải cái xương cá, bị mắc kẹt trong cổ họng rồi.
感冒引起了喉咙发炎,吞咽时很痛。
Cảm cúm gây viêm họng, khi nuốt rất đau.
他清了清喉咙,准备开始演讲。
Anh ấy hắng giọng (làm sạch cổ họng) một cái, chuẩn bị bắt đầu bài diễn thuyết.
因为喊得太久,他的喉咙都哑了。
Vì la hét quá lâu, cổ họng anh ấy đã khản đặc rồi.
这里的空气太干燥,弄得我喉咙很难受。
Không khí ở đây khô quá, làm cho họng tôi rất khó chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây