Liên hệ
tǒng
ống, tuýp
Hán việt: đồng
ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
12
只, 个
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ống, tuýp
Ví dụ (3)
qǐngwén jiànfàngjìnzhǐtǒngli
Hãy đặt tài liệu vào ống giấy.
zhè gezhútǒng zhuāngshuǐ
Ống tre này có thể đựng nước.
zhegehuàtǒng
Anh ấy cầm một chiếc micro.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI