Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
筒
tǒng
ống, tuýp
Hán Việt:ĐỒNG•Số nét:12 nét•Bộ thủ:⺮ Trúc•Loại từ:Danh từ
ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
12 nét
只, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).

Thành phần cấu tạo

筒
tǒng
ống, tuýp
⺮
Bộ Trúc (trên)zhú
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
Bộ Trúc (trên)
同
Đồngtóng
Giống / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:ống, tuýp
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qǐng请bǎ把wénjiàn文件fàngjìn放进zhǐ纸tǒng筒lǐ里。
Hãy đặt tài liệu vào ống giấy.
Please put the documents into the cardboard tube.
#2
zhè这gè个zhú竹tǒng筒kěyǐ可以zhuāng装shuǐ水。
Ống tre này có thể đựng nước.
This bamboo tube can hold water.
#3
tā他ná拿zhe着yí一gè个huàtǒng话筒。
Anh ấy cầm một chiếc micro.
He is holding a microphone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây