手电筒
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 手电筒
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Đèn pin
Ví dụ (3)
停电时需要手电筒。
Khi mất điện cần đèn pin.
他用手电筒照路。
Anh ấy dùng đèn pin soi đường.
手电筒放在床头柜里。
Đèn pin được đặt trong tủ đầu giường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây