慨
丶丶丨フ一一フ丶一フノフ
12
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / tính từ
Nghĩa:cảm khái; hào hùng, khảng khái
Ví dụ (3)
他听后感慨万分。
Sau khi nghe, anh ấy vô cùng cảm khái.
她慷慨地帮助别人。
Cô ấy hào phóng giúp người khác.
这段话令人感慨。
Đoạn lời này khiến người ta xúc động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây