感慨
gǎnkǎi
cảm khái, cảm thán, xúc động, bùi ngùi (thường vì sự thay đổi của sự việc hoặc thời gian trôi qua).
Hán việt: cảm khái
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cảm khái, cảm thán, xúc động, bùi ngùi (thường vì sự thay đổi của sự việc hoặc thời gian trôi qua).
Ví dụ (8)
kànzhehái zimenzhǎngle jīngǎn kǎiwànqiān
Nhìn bọn trẻ đã lớn khôn, tôi không kìm được muôn vàn cảm xúc bùi ngùi.
chónghuí xiāngxīnzhōngchōng mǎnlegǎn kǎi
Trở lại quê hương, trong lòng anh ấy tràn đầy sự cảm khái (xúc động trước sự đổi thay).
gǎn kǎideshuō:“shí jiānguòdezhēnkuàia!”
Ông ấy cảm thán nói: "Thời gian trôi qua nhanh thật đấy!"
zhèshìgelìngréngǎn kǎide shi
Đây là một câu chuyện khiến người ta phải suy ngẫm/xúc động.
shìshìchángzhēnràngréngǎn kǎi
Thế sự vô thường, thật khiến người ta phải bùi ngùi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây