Hán Việt:ĐỔ••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨一一丨一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+者Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
堵
tường, chướng ngại vật
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)

者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

堵
tường, chướng ngại vật
Thông tin lượng từ
堵
Dùng cho tường, vách.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一堵墙
Một bức tường

一堵峭壁
Một vách đá dựng đứng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:tường, chướng ngại vật
ENTiếng Anh:Wall / Barrier / To block.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
门口堵着一辆车。
Trước cửa bị một chiếc xe chắn lại.
A car is blocking the entrance.
#2
这堵墙很高。
Bức tường này rất cao.
This wall is very high.
#3
下班时路上很堵。
Lúc tan làm đường rất tắc.
The roads are very congested when people get off work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây