Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dǔchē
HSK 2
tắc đường, kẹt xe (động từ hoặc danh từ).
Hán Việt:ĐỔ XA••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ • chữ 堵+者Giả • chữ 堵+车Xa • chữ 车

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

堵车
dǔchē
kẹt xe, tắc đường
堵
dǔ • đổ
tường
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai (bên trái)
Bộ Thổ
者
Giảzhě
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "堵车" (dǔchē) mang nghĩa "kẹt xe, tắc đường", kết hợp bởi 堵 (dǔ - đổ): "tường" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堵: Người thợ (者) đắp đất bùn và gạch đá (土) dựng lên một bức tường chắn vững chắc làm chướng ngại vật ngăn lối đi (堵). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:tắc đường, kẹt xe (động từ hoặc danh từ).
ENTiếng Anh:Traffic jam / To be stuck in traffic.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qiánmiàn前面hǎoxiàng好像dǔchē堵车le了。
Phía trước hình như tắc đường rồi.
It looks like there’s a traffic jam ahead.
#2
jīntiān今天zǎoshang早上dǔchē堵车hěn很yánzhòng严重。
Sáng nay tắc đường rất nghiêm trọng.
The traffic jam was very bad this morning.
#3
yīnwèi因为dǔchē堵车,wǒ我chídào迟到le了。
Bởi vì tắc đường nên tôi đến muộn.
Because of the traffic jam, I was late.
#4
běijīng北京jīngcháng经常dǔchē堵车。
Bắc Kinh thường xuyên kẹt xe.
Traffic jams are common in Beijing.
#5
wǒ我zài在lù路shàng上,yùdào遇到dǔchē堵车le了。
Tôi đang trên đường, gặp phải tắc đường rồi.
I'm on the way, but I got stuck in traffic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây