堵车
dǔchē
tắc đường, kẹt xe (động từ hoặc danh từ).
Hán việt: đổ xa
HSK 2
Động từ li hợp

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tắc đường, kẹt xe (động từ hoặc danh từ).
Ví dụ (10)
qián miànhǎo xiàng chēle
Phía trước hình như tắc đường rồi.
jīn tiānzǎo shang chēhěnyán zhòng
Sáng nay tắc đường rất nghiêm trọng.
yīnwèi chēchí dàole
Bởi vì tắc đường nên tôi đến muộn.
běi jīngjīng cháng chē
Bắc Kinh thường xuyên kẹt xe.
zàishang dào chēle
Tôi đang trên đường, gặp phải tắc đường rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây