dǎo
cầu nguyện
Hán việt: đảo
丶フ丨丶一一一ノ一丨丶
11
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cầu nguyện
Ví dụ (3)
zàijiàotánglidǎogào
Cô ấy cầu nguyện trong nhà thờ.
rénmenwèipíng āndǎo
Mọi người cầu nguyện cho bình an.
tóudǎo
Anh ấy cúi đầu cầu nguyện thầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây