Hán Việt:ĐẢO••Loại từ:Động từ
11 nét
丶フ丨丶一一一ノ一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
礻Thị+寿Giản thể từ 壽
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
祷
cầu nguyện
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)

寿
Giản thể từ 壽
Hình người già tóc dài sống lâu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

祷
cầu nguyện
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:cầu nguyện
ENTiếng Anh:pray, prayer
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她在教堂里祷告。
Cô ấy cầu nguyện trong nhà thờ.
She prayed in the church.
#2
人们为平安祈祷。
Mọi người cầu nguyện cho bình an.
People pray for peace and safety.
#3
他低头默祷。
Anh ấy cúi đầu cầu nguyện thầm.
He bowed his head and prayed silently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây