zhǔ
nấu, luộc, đun.
Hán việt: chử
一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
12
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nấu, luộc, đun.
Ví dụ (8)
shuǐzhǔkāilekuàipàochá
Nước đun sôi rồi, mau đi pha trà đi.
jīn tiāndewǎnfànláizhǔ
Cơm tối nay để tôi nấu.
jiǎo zifàngjìnguōzhǔshí fēnzhōng
Cho sủi cảo vào nồi luộc 10 phút.
zuì huanchī mazhǔdemiàn tiáo
Tôi thích ăn mì mẹ nấu nhất.
shēngzhǔchéng shúfàn shì qíngchéngdìng)。
Gạo sống nấu thành cơm chín (Ví von chuyện đã rồi, không thay đổi được nữa).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây