煮
一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
12
HSK 5
Động từ
Từ ghép (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nấu, luộc, đun.
Ví dụ (8)
水煮开了,快去泡茶。
Nước đun sôi rồi, mau đi pha trà đi.
今天的晚饭我来煮。
Cơm tối nay để tôi nấu.
把饺子放进锅里煮十分钟。
Cho sủi cảo vào nồi luộc 10 phút.
我最喜欢吃妈妈煮的面条。
Tôi thích ăn mì mẹ nấu nhất.
生米煮成熟饭(比喻事情已成定局)。
Gạo sống nấu thành cơm chín (Ví von chuyện đã rồi, không thay đổi được nữa).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây