Liên hệ
kuì
biếu tặng, quà biếu
Hán việt: quỹ
ノフフ丨フ一丨一丨フノ丶
12
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:biếu tặng, quà biếu
Ví dụ (3)
kuìzèngpéng youběnshū
Anh ấy biếu tặng bạn một cuốn sách.
zhèshìkèr éndàiláidekuì
Đây là quà biếu khách mang đến.
gōng xiàngyuán gōngfǎn kuìyìjiàn
Công ty phản hồi ý kiến cho nhân viên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI