Hán Việt:QUỸ••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノフ丨丨フ一丨一丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
饣Thực+贵Chữ Quý
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
馈
biếu tặng, quà biếu
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)

贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên phải)
Hình ảnh minh họa

馈
biếu tặng, quà biếu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:biếu tặng, quà biếu
ENTiếng Anh:present, gift, feed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他馈赠朋友一本书。
Anh ấy biếu tặng bạn một cuốn sách.
He presented a book to his friend as a gift.
#2
这是客人带来的馈礼。
Đây là quà biếu khách mang đến.
This is a gift brought by the guest.
#3
公司向员工反馈意见。
Công ty phản hồi ý kiến cho nhân viên.
The company provided feedback to the employees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây