Liên hệ
反馈
fǎnkuì
phản hồi, hồi âm, ý kiến đóng góp, thông tin phản hồi.
Hán việt: phiên quỹ
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phản hồi, hồi âm, ý kiến đóng góp, thông tin phản hồi.
Ví dụ (8)
 men yàoshōuyòng duìxīnchǎn pǐndefǎnkuì
Chúng ta cần thu thập phản hồi của người dùng về sản phẩm mới.
yóu  tǒnggùzhàngméiyǒushōudàorèn fǎn kuì反馈xìnxī
Do lỗi hệ thống, tôi không nhận được bất kỳ thông tin phản hồi nào.
zhètái yǒu dòngfǎn kuì反馈tiáo jiégōngnéng
Cỗ máy này có chức năng tự động điều chỉnh dựa trên phản hồi.
qǐngzàihuì jié shùhòugěi menxiēfǎnkuì
Vui lòng cho chúng tôi một số ý kiến phản hồi sau khi cuộc họp kết thúc.
lùnshì dehái shixiāo defǎnkuì mendōuhuānyíng
Cho dù là phản hồi tích cực hay tiêu cực, chúng tôi đều hoan nghênh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI