Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
羡
xiàn
ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
Hán việt: di
丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 羡 (xiàn) kết hợp bởi Bộ Dương (羊 - con dê, cừu; tốt lành) và Thứ (次 - thứ), gợi nhớ nghĩa là ngưỡng mộ, hâm mộ 羡.

Thành phần cấu tạo

羡
xiàn
ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
Ví dụ (3)
wǒ我hěn很xiàn mù羡慕tā他de的yǒng qì勇气。
Tôi rất ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.
tā她de的chéng jì成绩lìng令rén人xiàn mù羡慕。
Thành tích của cô ấy khiến người ta ngưỡng mộ.
bú不yào要zhǐ只xiàn mù羡慕biér én别人,yě也yào要nǔ lì努力。
Đừng chỉ hâm mộ người khác, cũng phải cố gắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây