羡
丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
12
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
Ví dụ (3)
我很羡慕他的勇气。
Tôi rất ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.
她的成绩令人羡慕。
Thành tích của cô ấy khiến người ta ngưỡng mộ.
不要只羡慕别人,也要努力。
Đừng chỉ hâm mộ người khác, cũng phải cố gắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây