羡慕
妒忌
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 羡慕
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, ghen tị (theo hướng tích cực), thèm muốn, ao ước.
Ví dụ (8)
我很羡慕你会说这么多外语。
Tôi rất ngưỡng mộ việc bạn biết nói nhiều ngoại ngữ như thế.
看到他们那么幸福,我真的很羡慕。
Nhìn thấy họ hạnh phúc như vậy, tôi thực sự rất ngưỡng mộ (ghen tị).
不要羡慕别人的生活,过好自己的日子。
Đừng ngưỡng mộ cuộc sống của người khác, hãy sống tốt cuộc sống của chính mình.
他有一份让人羡慕的高薪工作。
Anh ấy có một công việc lương cao khiến người ta phải ngưỡng mộ.
很多人都羡慕明星的光鲜亮丽。
Rất nhiều người đều ngưỡng mộ vẻ hào nhoáng của các ngôi sao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây