yáo
bài ca dân gian; tin đồn
Hán việt: dao
丶フノ丶丶ノノ一一丨フ丨
12
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài ca dân gian; tin đồn
Ví dụ (3)
nǎi naihuìchànghěnduōmínyáo
Bà biết hát rất nhiều dân ca.
zhèshǒutóngyáohěnyǒu
Bài đồng dao này rất thú vị.
yàoxiāng xìnwǎng luòyáo yán
Đừng tin lời đồn trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây