Chi tiết từ vựng

民谣 【mínyáo】

heart
(Phân tích từ 民谣)
Nghĩa từ: Nhạc dân ca
Hán việt: dân dao
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
tīng
mínyáo
民谣
I like listening to folk music.
Tôi thích nghe nhạc dân ca.
zhèshǒu
这首
mínyáo
民谣
fēicháng
非常
dòngtīng
动听。
This folk song is very melodious.
Bài hát dân ca này rất hay.
shàncháng
擅长
chuàngzuò
创作
mínyáo
民谣
He is good at composing folk songs.
Anh ấy giỏi viết nhạc dân ca.
Bình luận