民谣
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 民谣
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Nhạc dân ca
Ví dụ (3)
奶奶会唱很多民谣。
Bà biết hát nhiều bài dân ca.
这首民谣来自北方。
Bài dân ca này đến từ miền Bắc.
民谣的歌词很简单。
Lời bài dân ca rất đơn giản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây