暑
丨フ一一一丨一ノ丨フ一一
12
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nóng bức, cái nóng; mùa hè
Ví dụ (3)
暑假我们去旅行。
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch.
酷暑让人很累。
Cái nóng gay gắt khiến người ta rất mệt.
他喝茶解暑。
Anh ấy uống trà để giải nhiệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây