Hán Việt:THỬ••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨フ一一一丨一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+者Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
暑
nóng bức; mùa hè
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)

者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

暑
nóng bức, cái nóng; mùa hè
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:nóng bức, cái nóng; mùa hè
ENTiếng Anh:heat, hot summer weather
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
暑假我们去旅行。
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch.
We are going traveling during the summer vacation.
#2
酷暑让人很累。
Cái nóng gay gắt khiến người ta rất mệt.
The intense summer heat makes people very tired.
#3
他喝茶解暑。
Anh ấy uống trà để giải nhiệt.
He drinks tea to relieve the summer heat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây