暑假
shǔjià
nghỉ hè, kỳ nghỉ hè.
Hán việt: thử giá
HSK 2 (Chủ đề Trường học)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghỉ hè, kỳ nghỉ hè.
Ví dụ (8)
menshén meshí houfàng shǔ jià
Khi nào các bạn được nghỉ hè?
shǔjià suànnǎrlǚyóu
Nghỉ hè bạn định đi đâu du lịch?
zhè geshǔjiàxiǎngxuéyóu yǒng
Kỳ nghỉ hè này tôi muốn đi học bơi.
yīnwèiyàozhǔn bèikǎo shìdeshǔjiàhěnduǎn
Vì phải chuẩn bị thi nên kỳ nghỉ hè của tôi rất ngắn.
zàishǔjià jiāngōng shí
Cậu ấy đi thực tập ở công ty trong thời gian nghỉ hè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây