Hán Việt:THỬ GIÁ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật • chữ 暑+者Giả • chữ 暑+亻Nhân đứng • chữ 假+叚Chữ Giả • chữ 假
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

暑假
nghỉ hè, kỳ nghỉ hè.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nghỉ hè, kỳ nghỉ hè.
ENTiếng Anh:Summer vacation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你们什么时候放暑假?
Khi nào các bạn được nghỉ hè?
When do you start your summer vacation?
#2
暑假你打算去哪儿旅游?
Nghỉ hè bạn định đi đâu du lịch?
Where are you planning to travel during summer vacation?
#3
这个暑假我想去学游泳。
Kỳ nghỉ hè này tôi muốn đi học bơi.
This summer vacation, I want to learn how to swim.
#4
因为要准备考试,我的暑假很短。
Vì phải chuẩn bị thi nên kỳ nghỉ hè của tôi rất ngắn.
Because I have to prepare for exams, my summer vacation is very short.
#5
他在暑假期间去公司实习。
Cậu ấy đi thực tập ở công ty trong thời gian nghỉ hè.
He is doing an internship at a company during summer vacation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

