Chi tiết từ vựng
暑假 【shǔjià】


(Phân tích từ 暑假)
Nghĩa từ: kỳ nghỉ hè
Hán việt: thử giá
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
暑假
你
有
什么
计划?
What are your plans for the summer vacation?
Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ hè không?
很多
学生
都
喜欢
暑假。
Many students like the summer vacation.
Rất nhiều học sinh thích kỳ nghỉ hè.
暑假
的
时候,
我要
去
外公
家。
During the summer vacation, I will go to my grandfather's house.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi sẽ đến nhà ông ngoại.
暑假
很快
就要
结束
了。
The summer vacation will end soon.
Kỳ nghỉ hè sắp kết thúc rồi.
暑假
你
打算
去
哪儿?
Where do you plan to go for the summer vacation?
Bạn định đi đâu trong kỳ nghỉ hè?
暑假
时,
我
喜欢
去
游泳。
I like to go swimming during the summer vacation.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi thích đi bơi.
暑假
是
旅游
的
好时机。
Summer vacation is a good time to travel.
Kỳ nghỉ hè là thời điểm tốt để đi du lịch.
很多
学生
在
暑假
打工。
Many students work part-time during the summer holidays.
Nhiều sinh viên làm việc bán thời gian trong kỳ nghỉ hè.
暑假
期间,
学生
们
通常
会
去
旅行。
During the summer vacation, students usually go traveling.
Trong khoảng thời gian nghỉ hè, học sinh thường đi du lịch.
今年
暑假
我
打算
去
夏令营。
This summer, I plan to go to a summer camp.
Mùa hè này tôi định đi dự trại hè.
Bình luận