Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2 (Chủ đề Trường học)
shǔjià
HSK 2 (Chủ đề Trường học)
nghỉ hè, kỳ nghỉ hè.
Hán Việt:THỬ GIÁ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật • chữ 暑+者Giả • chữ 暑+亻Nhân đứng • chữ 假+叚Chữ Giả • chữ 假

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè
暑
shǔ • thử
nóng bức
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
Bộ Nhật
者
Giảzhě
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân đứng
叚
Chữ Giảjiǎ
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "暑假" (shǔjià) mang nghĩa "kỳ nghỉ hè", kết hợp bởi 暑 (shǔ - thử): "nóng bức" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暑: Vầng mặt trời (日) chiếu thẳng xuống đầu mọi người (者) giữa trưa hè, tỏa ra cái nắng nóng bức của mùa hạ (暑). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nghỉ hè, kỳ nghỉ hè.
ENTiếng Anh:Summer vacation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐmen你们shénme什么shíhou时候fàng放shǔjià暑假?
Khi nào các bạn được nghỉ hè?
When do you start your summer vacation?
#2
shǔjià暑假nǐ你dǎsuan打算qù去nǎr哪儿lǚyóu旅游?
Nghỉ hè bạn định đi đâu du lịch?
Where are you planning to travel during summer vacation?
#3
zhè这gè个shǔjià暑假wǒ我xiǎng想qù去xué学yóuyǒng游泳。
Kỳ nghỉ hè này tôi muốn đi học bơi.
This summer vacation, I want to learn how to swim.
#4
yīnwèi因为yào要zhǔnbèi准备kǎoshì考试,wǒ我de的shǔjià暑假hěn很duǎn短。
Vì phải chuẩn bị thi nên kỳ nghỉ hè của tôi rất ngắn.
Because I have to prepare for exams, my summer vacation is very short.
#5
tā他zài在shǔjià暑假qījiān期间qù去gōngsī公司shíxí实习。
Cậu ấy đi thực tập ở công ty trong thời gian nghỉ hè.
He is doing an internship at a company during summer vacation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây