Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xù
HSK 4
Con rể
Hán Việt:TẾ••Loại từ:Danh từ
12 nét
フノ一フ丨一ノ丶丨フ一一
女Nữ+胥Chữ Tư

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

婿
xù
Con rể
女
Bộ Nữnǚ
Người con gái trong gia đình
Bộ Nữ
胥
Chữ Tưxū
Người đàn ông tài cán, chỗ dựa / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Chàng trai tài cán, tháo vát (胥) kết duyên cùng người con gái (女) trong nhà thì trở thành chàng con rể quý (婿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Con rể
ENTiếng Anh:son-in-law, husband
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他shì是wángjiā王家de的nǚxù女婿。
Anh ấy là con rể nhà họ Vương.
He is the son-in-law of the Wang family.
#2
zhè这wèi位xián贤xù婿hěn很xiàoshùn孝顺。
Người con rể hiền này rất hiếu thuận.
This worthy son-in-law is very filial.
#3
yuèfù岳父hěn很xǐhuan喜欢zhè这gè个qínkuài勤快xiàoshùn孝顺de的nǚxù女婿。
Bố vợ rất quý người con rể chăm chỉ và hiếu thảo này.
The father-in-law really likes this diligent and filial son-in-law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây