Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
wàn
HSK 4
cổ tay; thủ đoạn/kỹ năng
Hán Việt:OẢN••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノフ一一丶丶フノフ丶フフ
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+宛Uyển

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

腕
wàn
cổ tay; thủ đoạn/kỹ năng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
宛
Uyểnwǎn
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bộ phận cơ thể (月) có khớp xương mềm mại uốn cong uyển chuyển (宛) nối liền bàn tay chính là cổ tay (腕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cổ tay; thủ đoạn/kỹ năng
ENTiếng Anh:wrist, skill, dexterity
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的shǒuwàn手腕shòushāng受伤le了。
Cổ tay anh ấy bị thương.
His wrist was injured.
#2
tā她dài戴zhe着yí一kuài块wàn腕biǎo表。
Cô ấy đeo một chiếc đồng hồ đeo tay.
She is wearing a wristwatch.
#3
tā他hěn很yǒu有wàijiāo外交shǒuwàn手腕。
Anh ấy rất có kỹ năng (thủ đoạn) khéo léo trong ngoại giao.
He has great diplomatic finesse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây