Hán Việt:OẢN••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノフ一一丶丶フノフ丶フフ
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+宛Uyển
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
腕
cổ tay; thủ đoạn/kỹ năng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

腕
cổ tay; thủ đoạn/kỹ năng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cổ tay; thủ đoạn/kỹ năng
ENTiếng Anh:wrist, skill, dexterity
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的手腕受伤了。
Cổ tay anh ấy bị thương.
His wrist was injured.
#2
她戴着一块腕表。
Cô ấy đeo một chiếc đồng hồ đeo tay.
She is wearing a wristwatch.
#3
他很有外交手腕。
Anh ấy rất có kỹ năng (thủ đoạn) khéo léo trong ngoại giao.
He has great diplomatic finesse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây