Chi tiết từ vựng

手腕 【shǒuwàn】

heart
(Phân tích từ 手腕)
Nghĩa từ: Cổ tay
Hán việt: thủ oản
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yǒu
hěn
qiáng
de
shāngyè
商业
shǒuwàn
手腕
He has a very strong business acumen.
Anh ấy có tay nghề kinh doanh rất mạnh.
qīngqīngdì
轻轻地
niǔ
le
yīxià
一下
shǒuwàn
手腕
She gently twisted her wrist.
Cô ấy nhẹ nhàng xoay cổ tay.
tōngguò
通过
zhège
这个
xiàngmù
项目,
zhǎnshì
展示
le
de
guǎnlǐ
管理
shǒuwàn
手腕
Through this project, he demonstrated his management skills.
Thông qua dự án này, anh ấy đã thể hiện khả năng quản lý của mình.
Bình luận