Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
有
很
强
的
商业
手腕。
He has a very strong business acumen.
Anh ấy có tay nghề kinh doanh rất mạnh.
她
轻轻地
扭
了
一下
手腕。
She gently twisted her wrist.
Cô ấy nhẹ nhàng xoay cổ tay.
通过
这个
项目,
他
展示
了
他
的
管理
手腕。
Through this project, he demonstrated his management skills.
Thông qua dự án này, anh ấy đã thể hiện khả năng quản lý của mình.
Bình luận