Chi tiết từ vựng

【fèn】

heart
Nghĩa từ: Phần, bản (dùng để chỉ số lượng), bức thư
Hán việt: bân
Lượng từ: 部
Nét bút: ノ丨ノ丶フノ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Lượng từ
Từ ghép:

shēnfènzhèng

chứng minh nhân dân

Ví dụ:

yīfèn
bàozhǐ
报纸
One newspaper.
Một tờ báo.
qǐng
gěi
yīfèn
càidān
菜单。
Please give me a copy of the menu.
Hãy đưa tôi cái menu.
shōudào
收到
le
yīfèn
xìn
信。
I received a letter.
Tôi đã nhận được một bức thư.
gěi
yīfèn
bàogào
报告。
He gave me a report.
Anh ấy đã đưa cho tôi một báo cáo.
qǐng
rènzhēn
认真
jiǎnchá
检查
zhèfèn
bàogào
报告。
Please review this report seriously.
Vui lòng kiểm tra báo cáo này một cách cẩn thận.
qǐng
chūshì
出示
nín
de
shēnfènzhèng
证。
Please show your ID.
Hãy xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn.
qǐng
jiǎncháyīxià
检查一下
zhèfèn
bàogào
报告。
Please check this report.
Bạn hãy kiểm tra bản báo cáo này nhé.
wèihūnqī
未婚妻
sòng
le
yīfèn
shēngrìlǐwù
生日礼物。
The fiancée gave him a birthday present.
Vợ chưa cưới đã tặng anh ấy một món quà sinh nhật.
wǒpà
我怕
wǒhuì
我会
diūdiào
丢掉
zhèfèn
gōngzuò
工作。
I'm afraid I will lose this job.
Tôi sợ rằng tôi sẽ mất công việc này.
qiān
le
yīfèn
xīn
de
gōngzuò
工作
hétong
合同。
He signed a new employment contract.
Anh ấy đã ký một hợp đồng làm việc mới.
wǒyào
我要
shēnqǐng
申请
yīfèn
gōngzuò
工作。
I want to apply for a job.
Tôi muốn nộp đơn xin việc.
qǐng
dài
hǎo
de
zhǔnkǎozhèng
准考证
shēnfènzhèng
证。
Please bring your admission ticket and ID card.
Vui lòng mang theo thẻ dự thi và chứng minh nhân dân của bạn.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zài
shìchǎng
市场
shàng
zhàn
hěndà
很大
de
fèné
额。
Our company occupies a large share of the market.
Công ty chúng tôi chiếm một phần lớn trong thị trường.
qǐng
bāng
yòng
fùyìnjī
复印机
fùyìn
复印
zhèfèn
wénjiàn
文件。
Please help me photocopy this document with the copier.
Hãy giúp tôi photocopy tài liệu này bằng máy photocopy.
qǐng
dàrén
大人
guòmù
过目
zhèfèn
wénjiàn
文件。
Please, adult, look over this document.
Xin người lớn xem qua tài liệu này.
tiánxiěbiǎogé
填写表格
shí
时,
qǐng
quèbǎo
确保
xìngmíng
姓名
shēnfènzhèng
shàng
de
yīzhì
一致。
When filling out the form, please ensure the name matches the one on your ID card.
Khi điền vào biểu mẫu, hãy chắc chắn rằng tên của bạn khớp với thẻ căn cước.
zhèfèn
gōngzuò
工作
yāoqiú
要求
běnkēxuélì
本科学历。
This job requires a bachelor's degree.
Công việc này yêu cầu bằng cấp đại học.
nìngkě
宁可
shǎo
zhuàn
yīdiǎn
一点
qián
钱,
bùxiǎng
不想
zuò
nàfèn
gōngzuò
工作。
I would rather earn less money than do that job.
Tôi thà kiếm ít tiền hơn là làm công việc đó.
rúguǒ
如果
xǐhuān
喜欢
nàfèn
gōngzuò
工作,
gāncuì
干脆
cízhí
辞职
suànle
算了。
If you don't like that job, just quit.
Nếu bạn không thích công việc đó, thì cứ nghỉ việc cho rồi.
zhèfèn
zázhì
杂志
jiēshòu
接受
zàixiàn
在线
tóugǎo
投稿。
This magazine accepts online submissions.
Tạp chí này chấp nhận bài gửi trực tuyến.
zhèfèn
lǐwù
礼物
zhēnguì
珍贵
wúbǐ
无比。
This gift is incomparably precious.
Món quà này vô cùng quý giá.
Bình luận