fèn
phần, suất, tờ (lượng từ cho báo, tài liệu)
Hán việt: bân
ノ丨ノ丶フノ
6
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Người () chia () đồ ra nhiều phần đều nhau, mỗi người nhận một phần , một suất.

Thành phần cấu tạo

fèn
phần, suất, tờ (lượng từ cho báo, tài liệu)
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

fèn

Lượng từ dùng đếm phần, suất, bản (báo, menu, hợp đồng, cơm suất) hoặc phần chia sẵn.

Cấu trúc: [Số lượng] + 份 + [Danh từ chỉ phần/suất]

Ví dụ sử dụng:

一份报纸
yí fèn bàozhǐ
một tờ báo
一份菜单
yí fèn càidān
một thực đơn
一份礼物
yí fèn lǐwù
một phần quà
一份合同
yí fèn hétóng
một hợp đồng
一份报告
yí fèn bàogào
một bản báo cáo
一份午餐
yí fèn wǔcān
một suất cơm trưa

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:phần, suất, bản, tờ (lượng từ dùng cho báo chí, tài liệu, công việc, hoặc phần ăn).
Ví dụ (7)
qǐnggěifènjīntiāndebàozhǐ
Làm ơn cho tôi một tờ báo của ngày hôm nay.
zàishànghǎizhǎodàoliǎofènhěnhǎodegōngzuò
Anh ấy đã tìm được một công việc rất tốt ở Thượng Hải.
zhèshìsònggěidefènxiǎolǐwù
Đây là một món quà nhỏ tặng cho bạn.
wǒmenyàoliǎngfènniúròufàn
Chúng tôi muốn gọi hai suất cơm bò.
zhèxiēwénjiànfùyìnsānfèn
Hãy photocopy tài liệu này thành ba bản.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI