Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
lǎn
HSK 4
Cáp, dây thừng
Hán Việt:LÃM••Loại từ:Danh từ
12 nét
フフ一丨丨ノ一丶丨フノフ
纟Mịch+览Giản thể từ 覽

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

缆
lǎn
Cáp, dây thừng
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
览
Giản thể từ 覽lǎn
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Hàng trăm sợi tơ mảnh (纟) được bện chặt lại để mắt thường nhìn thấy (览) như một sợi dây thừng lớn hay dây cáp (缆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Cáp, dây thừng
ENTiếng Anh:cable, hawser, rope
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngrén工人zhèngzài正在pūshè铺设diànlǎn电缆。
Công nhân đang lắp đặt dây cáp điện.
The workers are laying power cables.
#2
chuán船kào'àn靠岸hòu后yào要xì系lǎn缆。
Thuyền cập bờ xong phải buộc dây neo.
The ship must be moored with cables after docking.
#3
tāmen他们zuò坐lǎnchē缆车shàngshān上山。
Họ ngồi cáp treo lên núi.
They took a cable car up the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây