Liên hệ
lǎn
Cáp, dây thừng
Hán việt: lãm
フフ一丨丨ノ一丶丨フノフ
12
根, 条
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cáp, dây thừng
Ví dụ (3)
gōngr énzhèng zàishèdiànlǎn
Công nhân đang lắp đặt dây cáp điện.
chuánkàoànhòuyàolǎn
Thuyền cập bờ xong phải buộc dây neo.
menzuòlǎnchēshàngshān
Họ ngồi cáp treo lên núi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI