缆
フフ一丨丨ノ一丶丨フノフ
12
根, 条
HSK1
Danh từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cáp, dây thừng
Ví dụ (3)
工人正在铺设电缆。
Công nhân đang lắp đặt dây cáp điện.
船靠岸后要系缆。
Thuyền cập bờ xong phải buộc dây neo.
他们坐缆车上山。
Họ ngồi cáp treo lên núi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây