缆车
lǎnchē
cáp treo
Hán việt: lãm xa
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cáp treo (phương tiện di chuyển trên dây cáp, thường ở khu du lịch hoặc núi cao).
Ví dụ (9)
wǒmenyàozuòlǎnchē缆车shàngshānháishìpáshàng
Chúng ta sẽ đi cáp treo lên núi hay là leo bộ lên?
zhèlǐdelǎnchē缆车kěyǐkàndàozhěnggèchéngshìdefēngjǐng
Cáp treo ở đây có thể nhìn thấy phong cảnh của toàn bộ thành phố.
yǒukǒnggāozhènggǎnzuòzhèzhǒngtòumíngdelǎnchē
Tôi mắc chứng sợ độ cao, không dám ngồi loại cáp treo trong suốt này.
zuòlǎnchē缆车dehuàfēnzhōngjiùnéngdàoshāndǐng
Nếu đi cáp treo thì chỉ vài phút là lên đến đỉnh núi.
lǎnchē缆车piàoménpiàoháiyàoguì
Vé đi cáp treo còn đắt hơn cả vé vào cửa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI